Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
aminoaxit

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu hân
Ngày gửi: 05h:40' 21-03-2016
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 5
Người gửi: nguyễn thị thu hân
Ngày gửi: 05h:40' 21-03-2016
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
1 người
( TUY PHƯỚC)
LỚP 12A3
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hoàn thành các phản ứng :
1) C6H5NH2 + HCl
2) RNH2 + H2O
AMINOAXIT
I -
II-
BÀI 10: AMINOAXIT
I. Khái nhiệm - Danh pháp
1. Khái niệm
BÀI 10: AMINOAXIT
I. Khái nhiệm - Danh pháp
1. Khái niệm
Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức trong phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH)
BÀI 10: AMINOAXIT
I. Khái nhiệm - Danh pháp
1. Khái niệm
2. Danh pháp
Tên thay thế : axit + số chỉ vị trí nhóm NH2 + amino + tên quốc tế của axit cacboxylic tương ứng
CH3 – CH2 - COOH
Axit propanoic
Axit 2- aminopropanoic
NH2
CH3 – CH2 - COOH
CH3 - CH - COOH
H
NH2
Axit
CH2 - CH2 - COOH
H
NH2
a
b
?-amino
Axit propionic
(alanin)
propionic
- amino
Axit
propionic
Tên nửa hệ thống : axit + vị trí nhóm NH2 ( dùng các chữ cái Hy Lạp : ?, ?, ?, ?, ?, ?, .) + amino + tên thường của axit cacboxylic tương ứng
Lưu ý : Vị trí là vị trí của nhóm NH2 so với nhóm COOH
BÀI 10: AMINOAXIT
I. Khái nhiệm - Danh pháp
1. Khái niệm
2. Danh pháp
CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – COOH
NH2
b
a
g
e
Axit
- amino
caproic
II. Cấu tạo phân tử và tính chất hóa học
1. Cấu tạo phân tử
Mục lục
Dạng phân tử
Dạng ion lưỡng cực
Ơ điều kiện thường : là các chất rắn kết tinh không bay hơi, dễ tan trong nước nhưng không tan trong dung môi không phân cực (như benzen, ete.), có nhiệt độ nóng chảy cao.
H2N – CH2 – COOH
H2N
H3N+
– CH2 – COO—
H+
+
H2N – CH2 – COO— + H+
BÀI 10: AMINOAXIT
II. Cấu tạo phân tử và tính chất hóa học
1. Cấu tạo phân tử
Mục lục
BÀI 10: AMINOAXIT
2. Tính chất hóa học
a. Tính chất lưỡng tính
- Tính bazo : tính chất của nhóm NH2
- Tính axit : tính chất của nhóm COOH
H2O
H
OH
H2N – CH2 – COO
Na
+
H
OH
Mục lục
Natriaminoaxetat
T/d với axit
– CH2 – COOH
+
HCl
NH3Cl
H2N
HOOC – CH2 –
Axit Aminoaxetic
Amonicloruaaxetic
HOOC – CH2 – CH2 – CH2 – NH2 + NaOH
HOOC – CH2 – CH2 – CH2 – NH2 + HCl
Ví dụ : viết các phương trình phản ứng sau :
Glyxin
Axit glutamic
Lysin
H2N – CH2 - COOH
b. Tính axit - bazo của dung dịch amino axit
- Thực nghiệm :
- Tổng quát :
(H2N)n - R - (COOH)m
Khi m = n = 1 ? dung dịch không làm đổi màu quỳ tím
H2O
H2N – CH2 – CO -
C2H5O
+
OH
H
H2N – CH2 – CO -
C2H5
+
OH
H
O
Etylaminoaxetat
c. Phản ứng riêng của nhóm -COOH : phản ứng este hóa
Khi đun nóng, các ? - hoặc ? - amino axit tham gia phản ứng trùng ngưng tạo ra polime thuộc loại poliamit. Trong đó, OH của nhóm - COOH ở phân tử amino axit này kết hợp với H của nhóm - NH2 ở phân tử amino axit kia tạo thành H2O và hình thành liên kết peptit tạo ra polime
d. Phản ứng trùng ngưng
+
+
H2O
Liên kết peptit
OH
H
C
N
Ví dụ: Xét phản ứng trùng ngưng các axit - aminocaproic:
nH2O
+
OH
H
...+
H
OH
H
OH
+
+
Viết gọn :
Axit - aminocaproic
Poli caproamit
Kết luận
Aminoaxit
Tính bazơ
Tính axit
Phản ứng trùng ngưng
Lưu ý:
(NH2)n R(COOH)m
Nếu m=n:
aminoaxit trung tính
Nếu m < n:
aminoaxit có tính bazơ
Nếu m > n:
aminoaxit có tính axit
Áp dụng
Cho ba ống nghiệm không nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch sau:
Hãy nhận ra từng dd bằng phương pháp hóa học.
a) dd CH3 – COOH
b) dd H2N – CH2 – COOH
Mục lục
III. Ứng dụng
Aminoaxit là chất cơ sở xây dựng nên các loaïi protein cuûa cơ theå soáng
M?t s? aminoaxit du?c dng lm nguyn li?u di?u ch? du?c ph?m
III. Ứng dụng
Canxi glutamat,
Magiê glutamat
chữa bệnh tâm thần phân liệt.
Dùng làm gia vị cho thức ăn.
III. Ứng dụng
Bột ngọt :
Mononatri glutamat
Một số aminoaxit được dùng làm nguyên liệu trong sản xuất tơ tổng hợp.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
a) H2N – CH2 – COOH
b) CH3 – CH2 – COOC2H5
Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh
a) Phản ứng trùng hợp
b) Phản ứng thủy phân
c) Phản ứng khử nước
d) Phản ứng trùng ngưng
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 2: Khi bị đun nóng, nhóm Cacboxyl của phân tử aminoaxit này tác dụng với nhóm amino của phân tử aminoaxit kia cho sản phẩm có khối lượng lớn, đồng thời giải phóng nước. Phản ứng này được gọi là:
Xin trân trọng cảm ơn quý Thày Cô đã tham dự tiết dạy
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hoàn thành các phản ứng :
1) C6H5NH2 + HCl
2) RNH2 + H2O
AMINOAXIT
I -
II-
BÀI 10: AMINOAXIT
I. Khái nhiệm - Danh pháp
1. Khái niệm
BÀI 10: AMINOAXIT
I. Khái nhiệm - Danh pháp
1. Khái niệm
Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức trong phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH)
BÀI 10: AMINOAXIT
I. Khái nhiệm - Danh pháp
1. Khái niệm
2. Danh pháp
Tên thay thế : axit + số chỉ vị trí nhóm NH2 + amino + tên quốc tế của axit cacboxylic tương ứng
CH3 – CH2 - COOH
Axit propanoic
Axit 2- aminopropanoic
NH2
CH3 – CH2 - COOH
CH3 - CH - COOH
H
NH2
Axit
CH2 - CH2 - COOH
H
NH2
a
b
?-amino
Axit propionic
(alanin)
propionic
- amino
Axit
propionic
Tên nửa hệ thống : axit + vị trí nhóm NH2 ( dùng các chữ cái Hy Lạp : ?, ?, ?, ?, ?, ?, .) + amino + tên thường của axit cacboxylic tương ứng
Lưu ý : Vị trí là vị trí của nhóm NH2 so với nhóm COOH
BÀI 10: AMINOAXIT
I. Khái nhiệm - Danh pháp
1. Khái niệm
2. Danh pháp
CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – COOH
NH2
b
a
g
e
Axit
- amino
caproic
II. Cấu tạo phân tử và tính chất hóa học
1. Cấu tạo phân tử
Mục lục
Dạng phân tử
Dạng ion lưỡng cực
Ơ điều kiện thường : là các chất rắn kết tinh không bay hơi, dễ tan trong nước nhưng không tan trong dung môi không phân cực (như benzen, ete.), có nhiệt độ nóng chảy cao.
H2N – CH2 – COOH
H2N
H3N+
– CH2 – COO—
H+
+
H2N – CH2 – COO— + H+
BÀI 10: AMINOAXIT
II. Cấu tạo phân tử và tính chất hóa học
1. Cấu tạo phân tử
Mục lục
BÀI 10: AMINOAXIT
2. Tính chất hóa học
a. Tính chất lưỡng tính
- Tính bazo : tính chất của nhóm NH2
- Tính axit : tính chất của nhóm COOH
H2O
H
OH
H2N – CH2 – COO
Na
+
H
OH
Mục lục
Natriaminoaxetat
T/d với axit
– CH2 – COOH
+
HCl
NH3Cl
H2N
HOOC – CH2 –
Axit Aminoaxetic
Amonicloruaaxetic
HOOC – CH2 – CH2 – CH2 – NH2 + NaOH
HOOC – CH2 – CH2 – CH2 – NH2 + HCl
Ví dụ : viết các phương trình phản ứng sau :
Glyxin
Axit glutamic
Lysin
H2N – CH2 - COOH
b. Tính axit - bazo của dung dịch amino axit
- Thực nghiệm :
- Tổng quát :
(H2N)n - R - (COOH)m
Khi m = n = 1 ? dung dịch không làm đổi màu quỳ tím
H2O
H2N – CH2 – CO -
C2H5O
+
OH
H
H2N – CH2 – CO -
C2H5
+
OH
H
O
Etylaminoaxetat
c. Phản ứng riêng của nhóm -COOH : phản ứng este hóa
Khi đun nóng, các ? - hoặc ? - amino axit tham gia phản ứng trùng ngưng tạo ra polime thuộc loại poliamit. Trong đó, OH của nhóm - COOH ở phân tử amino axit này kết hợp với H của nhóm - NH2 ở phân tử amino axit kia tạo thành H2O và hình thành liên kết peptit tạo ra polime
d. Phản ứng trùng ngưng
+
+
H2O
Liên kết peptit
OH
H
C
N
Ví dụ: Xét phản ứng trùng ngưng các axit - aminocaproic:
nH2O
+
OH
H
...+
H
OH
H
OH
+
+
Viết gọn :
Axit - aminocaproic
Poli caproamit
Kết luận
Aminoaxit
Tính bazơ
Tính axit
Phản ứng trùng ngưng
Lưu ý:
(NH2)n R(COOH)m
Nếu m=n:
aminoaxit trung tính
Nếu m < n:
aminoaxit có tính bazơ
Nếu m > n:
aminoaxit có tính axit
Áp dụng
Cho ba ống nghiệm không nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch sau:
Hãy nhận ra từng dd bằng phương pháp hóa học.
a) dd CH3 – COOH
b) dd H2N – CH2 – COOH
Mục lục
III. Ứng dụng
Aminoaxit là chất cơ sở xây dựng nên các loaïi protein cuûa cơ theå soáng
M?t s? aminoaxit du?c dng lm nguyn li?u di?u ch? du?c ph?m
III. Ứng dụng
Canxi glutamat,
Magiê glutamat
chữa bệnh tâm thần phân liệt.
Dùng làm gia vị cho thức ăn.
III. Ứng dụng
Bột ngọt :
Mononatri glutamat
Một số aminoaxit được dùng làm nguyên liệu trong sản xuất tơ tổng hợp.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
a) H2N – CH2 – COOH
b) CH3 – CH2 – COOC2H5
Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh
a) Phản ứng trùng hợp
b) Phản ứng thủy phân
c) Phản ứng khử nước
d) Phản ứng trùng ngưng
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 2: Khi bị đun nóng, nhóm Cacboxyl của phân tử aminoaxit này tác dụng với nhóm amino của phân tử aminoaxit kia cho sản phẩm có khối lượng lớn, đồng thời giải phóng nước. Phản ứng này được gọi là:
Xin trân trọng cảm ơn quý Thày Cô đã tham dự tiết dạy
 









Các ý kiến mới nhất